Sou-made bowls
of your choice

Ít calo

Bữa ăn dưới 350kcal là lựa chọn tối ưu để kiểm soát cân nặng một cách khoa học

Ít calo

Bữa ăn dưới 350kcal là lựa chọn tối ưu để kiểm soát cân nặng một cách khoa học

L1
274 CALORIES
L1
L1
274 CALORIES
Nửa bò Mỹ, khoai lang, bông cải trắng, dưa muối
25 PROTEIN
27 CARBS
7 FAT
resize_L2
331 CALORIES
L2
L2
331 CALORIES
Cá hồi, khoai lang, rau củ xào, cải thìa
24 PROTEIN
26 CARBS
15 FAT
L3
341 CALORIES
L3
L3
341 CALORIES
Tôm, mỳ soba, dưa muối, trứng onsen
32 PROTEIN
35 CARBS
8 FAT
resize_L4
285 CALORIES
L4
L4
285 CALORIES
Nửa ức gà, khoai tây, rau củ xào, cải thìa
33 PROTEIN
23 CARBS
7 FAT
L5
351 CALORIES
L5
L5
351 CALORIES
Nửa ức gà cajun, mì soba, bông cải trắng, dưa muối
39 PROTEIN
40 CARBS
4 FAT
L6-1208
311 CALORIES
L6
L6
311 CALORIES
Tuna, khoai tây , bắp mỹ, rau củ xào
34 PROTEIN
32 CARBS
5 FAT
L7-1208
373 CALORIES
L7
L7
373 CALORIES
Nửa ức gà cajun, cơm gạo lứt, củ dền, cà chua
35 PROTEIN
45 CARBS
6 FAT
L8
439 CALORIES
L8
L8
439 CALORIES
Cá basa, mì soba, bơ
33 PROTEIN
40 CARBS
16 FAT
resize_L9
341 CALORIES
L9
L9
341 CALORIES
Nửa bò, khoai lang, cải thìa, bông cải xanh, rau củ xào
27 PROTEIN
33 CARBS
11 FAT
L10-1208
351 CALORIES
L10
L10
351 CALORIES
Ức vịt, bí đỏ, bông cải xanh, bó xôi
35 PROTEIN
16 CARBS
16 FAT

Cân bằng

Với lượng calo trong khoảng 350-550kcal, một tô Cân bằng tiếp sức cho bạn bằng nguồn dinh dưỡng đa lượng hợp lý

Cân bằng

Với lượng calo trong khoảng 350-550kcal, một tô Cân bằng tiếp sức cho bạn bằng nguồn dinh dưỡng đa lượng hợp lý

B1
434 CALORIES
B1
B1
434 CALORIES
Cá ngừ, cơm gạo lứt trứng, củ dền, bông cải xanh
43 PROTEIN
48 CARBS
8 FAT
resize_B2
438 CALORIES
B2
B2
438 CALORIES
Nửa bò, nui, nấm xào, cải thìa, dưa muối, trứng onsen
35 PROTEIN
38 CARBS
16 FAT
B3
435 CALORIES
B3
B3
435 CALORIES
Tôm, mì soba, đậu que, đậu hũ
41 PROTEIN
54 CARBS
6 FAT
B4
508 CALORIES
B4
B4
508 CALORIES
Cá hồi, nui, bó xôi, salad hạt
31 PROTEIN
42 CARBS
24 FAT
B5
485 CALORIES
B5
B5
485 CALORIES
Ức vịt, cơm gạo lứt trứng, dưa muối
40 PROTEIN
36 CARBS
20 FAT
B6
455 CALORIES
B6
B6
455 CALORIES
Cá hồi, cơm gạo lứt trứng, bó xôi
32 PROTEIN
38 CARBS
20 FAT
B7
586 CALORIES
B7
B7
586 CALORIES
Ức vịt, cơm trắng trứng, rau củ xào, bó xôi
42 PROTEIN
49 CARBS
25 FAT
B8
442 CALORIES
B8
B8
442 CALORIES
Cá basa, cơm gạo lứt trứng, bó xôi, bắp cải
37 PROTEIN
43 CARBS
14 FAT
B9
488 CALORIES
B9
B9
488 CALORIES
Nửa ức gà, tôm, cơm gạo lứt trứng, đậu que
58 PROTEIN
39 CARBS
11 FAT
B10
557 CALORIES
B10
B10
557 CALORIES
Nguyên bò, cơm gạo lứt trứng, bông cải trắng
54 PROTEIN
41 CARBS
20 FAT
B11
437 CALORIES
B11
B11
437 CALORIES
Cá ngừ, cơm trắng trứng, bông cải xanh, dưa muối
42 PROTEIN
52 CARBS
7 FAT
B12
542 CALORIES
B12
B12
542 CALORIES
Nguyên ức gà cajun, cơm gạo lứt, bắp Mỹ, cà chua
65 PROTEIN
52 CARBS
8 FAT
B13
440 CALORIES
B13
B13
440 CALORIES
Nguyên ức gà cajun, khoai tây, bó xôi, bông cải xanh
64 PROTEIN
27 CARBS
9 FAT
B14-1208
441 CALORIES
B14
B14
441 CALORIES
Cá basa, cơm gạo lứt trứng, bắp cải, cà chua
36 PROTEIN
46 CARBS
12 FAT
B15-1208
515 CALORIES
B15
B15
515 CALORIES
Nửa bò, tôm, mì soba, dưa muối, bông cải trắng , trứng onsen
55 PROTEIN
41 CARBS
15 FAT

Giàu đạm

Với hơn 550kcal, thực đơn Giàu đạm được tin chọn bởi hội yêu thể thao, không chỉ giúp tăng cơ, mà còn bù sức tức thì sau buổi tập

Giàu đạm

Với hơn 550kcal, thực đơn Giàu đạm được tin chọn bởi hội yêu thể thao, không chỉ giúp tăng cơ, mà còn bù sức tức thì sau buổi tập

H1
562 CALORIES
H1
H1
562 CALORIES
Nửa bò, nửa ức gà thường, cơm gạo lứt trứng, bó xôi
62 PROTEIN
38 CARBS
18 FAT
H2
615 CALORIES
H2
H2
615 CALORIES
Nửa bò Mỹ, tôm, cơm trắng trứng, khoai tây, bông cải xanh
53 PROTEIN
69 CARBS
14 FAT
H3-1208
560 CALORIES
H3
H3
560 CALORIES
Cá basa, mỳ soba Nhật, bơ, rau củ xào, trứng onsen
39 PROTEIN
44 CARBS
25 FAT
H4-1208
584 CALORIES
H4
H4
584 CALORIES
Ức vịt, tôm, khoai lang, đậu nành Nhật, trứng onsen
66 PROTEIN
33 CARBS
21 FAT
H5-1208
720 CALORIES
H5
H5
720 CALORIES
Nửa bò Mỹ, nguyên ức gà thường , cơm gạo lứt trứng, bí đỏ, đậu que
91 PROTEIN
46 CARBS
19 FAT
H6
611 CALORIES
H6
H6
611 CALORIES
Nguyên ức gà thường, nui, bơ, củ dền
65 PROTEIN
45 CARBS
19 FAT
H7
583 CALORIES
H7
H7
583 CALORIES
Nửa bò, nửa ức gà cajun, gạo lứt trứng, bắp Mỹ
62 PROTEIN
47 CARBS
16 FAT
H8
649 CALORIES
H8
H8
649 CALORIES
Nguyên bò Mỹ, cơm gạo lứt trứng, khoai tây, bông cải xanh
56 PROTEIN
60 CARBS
21 FAT
H9
611 CALORIES
H9
H9
611 CALORIES
Nguyên bò Mỹ, cơm trắng trứng, bắp Mỹ
54 PROTEIN
56 CARBS
19 FAT
H10-1208
617 CALORIES
H10
H10
617 CALORIES
Nửa ức gà cajun, cá hồi, cơm trắng trứng, cà chua
60 PROTEIN
50 CARBS
20 FAT

Chay

Tận dụng sự tươi ngon của rau củ, các phần ăn chay/thuần chay vẫn đủ đầy hương vị, vừa cân bằng macro gồm đạm, tinh bột, chất béo

Chay

Tận dụng sự tươi ngon của rau củ, các phần ăn chay/thuần chay vẫn đủ đầy hương vị, vừa cân bằng macro gồm đạm, tinh bột, chất béo

V1
377 CALORIES
V1
V1
377 CALORIES
Cơm gạo lứt, bông cải trắng, rau củ xào, đậu nành Nhật, nấm
18 PROTEIN
55 CARBS
10 FAT
V2-1208
536 CALORIES
V2
V2
536 CALORIES
Mỳ soba Nhật, bắp cải , đậu gà, củ dền, bơ
19 PROTEIN
74 CARBS
18 FAT
V3-1208
520 CALORIES
V3
V3
520 CALORIES
Cơm trắng , khoai lang, bơ, bắp Mỹ, bó xôi
11 PROTEIN
84 CARBS
16 FAT
V4-1208
520 CALORIES
V4
V4
520 CALORIES
Cơm gạo lứt, đậu gà, cà chua, bơ, đậu que
16 PROTEIN
75 CARBS
18 FAT
resize_V5
530 CALORIES
V5
V5
530 CALORIES
Đậu hũ, nui, bông cải xanh, đậu nành Nhật, cải thìa, củ dền
33 PROTEIN
85 CARBS
7 FAT